ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
南京大学
Nán jīng Dà xué
Đại học Nam Kinh
Hán việt: nam kinh đại học
—

Gợi nhớ

Từ "南京大学" (Nán jīng Dà xué) nghĩa là "Đại học Nam Kinh", ghép bởi: 南 (nán): phương nam + 京 (jīng): kinh đô + 大 (dà): to + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

南京大学
Nán jīng Dà xué
Đại học Nam Kinh
南
亠
口
小
大
⺍

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Đại học Nam Kinh
Ví dụ (3)
tā他de的mèngxiǎng梦想shì是nénggòu能够kǎorù考入nánjīngdàxué南京大学de的lìshǐ历史xì系。
Ước mơ của cậu ấy là có thể thi đỗ vào khoa Lịch sử của Đại học Nam Kinh.
His dream is to be admitted to the History Department of Nanjing University.
nánjīngdàxué南京大学zuòluò坐落zài在měilì美丽de的liù六cháo朝gǔdū古都,yōngyǒu拥有shēnhòu深厚de的wénhuà文化dǐyùn底蕴。
Đại học Nam Kinh tọa lạc tại cố đô sáu triều đại xinh đẹp, có bề dày văn hóa sâu sắc.
Nanjing University is located in the beautiful ancient capital of six dynasties, possessing a profound cultural heritage.
jīnnián今年de的guójì国际xuéshù学术yántǎohuì研讨会jiāng将zài在nánjīngdàxué南京大学xiān仙lín林xiàoqū校区jǔxíng举行。
Hội thảo học thuật quốc tế năm nay sẽ được tổ chức tại khuôn viên Tiên Lâm của Đại học Nam Kinh.
This year's international academic symposium will be held at the Xianlin campus of Nanjing University.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây