南
一丨丨フ丶ノ一一丨
9
北
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南.
Thành phần cấu tạo
南
phương nam, hướng nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Ví dụ (5)
我家住在城市的南边。
Nhà tôi sống ở phía Nam thành phố.
My home is on the south side of the city.
一直向南走,你就能看到那个超市。
Cứ đi thẳng về phía Nam, bạn sẽ thấy siêu thị đó.
Keep walking south, and you’ll see that supermarket.
在这个季节,风是从南边吹来的。
Vào mùa này, gió thổi từ hướng Nam tới.
In this season, the wind blows from the south.
中国南方的主食是大米。
Lương thực chính của miền Nam Trung Quốc là gạo.
Rice is the staple food in southern China.
越南位于中国的南面。
Việt Nam nằm ở phía Nam của Trung Quốc.
Vietnam is located to the south of China.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây