ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
南
nán
phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Hán việt: nam
一丨丨フ丶ノ一一丨
9
北
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南.

Thành phần cấu tạo

南
nán
phương nam, hướng nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Ví dụ (5)
wǒ我jiāzhù家住zài在chéngshì城市de的nánbian南边。
Nhà tôi sống ở phía Nam thành phố.
My home is on the south side of the city.
yìzhí一直xiàng向nán南zǒu走,nǐ你jiù就néng能kàndào看到nà那gè个chāoshì超市。
Cứ đi thẳng về phía Nam, bạn sẽ thấy siêu thị đó.
Keep walking south, and you’ll see that supermarket.
zài在zhè这gè个jìjié季节,fēng风shìcóng是从nánbian南边chuīlái吹来de的。
Vào mùa này, gió thổi từ hướng Nam tới.
In this season, the wind blows from the south.
zhōngguó中国nánfāng南方de的zhǔshí主食shì是dàmǐ大米。
Lương thực chính của miền Nam Trung Quốc là gạo.
Rice is the staple food in southern China.
yuènán越南wèiyú位于zhōngguó中国de的nán南miàn面。
Việt Nam nằm ở phía Nam của Trung Quốc.
Vietnam is located to the south of China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây