ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
南瓜
nánguā
Bí đỏ, bí ngô
Hán việt: nam qua
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây dây leo kết quả lớn (瓜) ưa khí hậu nắng ấm phương nam (南), khi chín có lớp thịt vàng cam dẻo bùi và giàu dinh dưỡng chính là "bí đỏ, bí ngô" (南瓜).

Thành phần cấu tạo

南瓜
nánguā
Bí đỏ, bí ngô
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bí đỏ, bí ngô
Ví dụ (3)
māma妈妈yòng用nánguā南瓜zhǔzhōu煮粥。
Mẹ dùng bí đỏ nấu cháo.
Mom cooked porridge with pumpkin.
zhè这gè个nánguā南瓜hěn很dà大。
Quả bí ngô này rất to.
This pumpkin is very big.
nánguā南瓜chī吃qǐlái起来hěn很tián甜。
Bí đỏ ăn vào rất ngọt.
Pumpkin tastes very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây