越南
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "越南" (yuènán) mang nghĩa "Việt Nam", kết hợp bởi 越 (yuè - việt): "vượt qua" + 南 (nán - nam): "phương nam". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 越南
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Việt Nam
Ví dụ (3)
越南在东南亚。
Việt Nam ở Đông Nam Á.
Vietnam is in Southeast Asia.
我来自越南。
Tôi đến từ Việt Nam.
I come from Vietnam.
他喜欢越南美食。
Anh ấy thích ẩm thực Việt Nam.
He likes Vietnamese cuisine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây