ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
越南
yuènán
Việt Nam
Hán việt: việt nam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "越南" (yuènán) mang nghĩa "Việt Nam", kết hợp bởi 越 (yuè - việt): "vượt qua" + 南 (nán - nam): "phương nam". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南.

Thành phần cấu tạo

越南
yuènán
Việt Nam
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Việt Nam
Ví dụ (3)
yuènán越南zài在dōngnányà东南亚。
Việt Nam ở Đông Nam Á.
Vietnam is in Southeast Asia.
wǒ我láizì来自yuènán越南。
Tôi đến từ Việt Nam.
I come from Vietnam.
tā他xǐhuan喜欢yuènán越南měishí美食。
Anh ấy thích ẩm thực Việt Nam.
He likes Vietnamese cuisine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây