ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最新越南求购信息
zuìxīn yuènán qiúgòu xìnxī
Tin mua mới nhất Việt Nam
Hán việt: tối tân việt nam cầu cấu tín tức
—

Gợi nhớ

Từ "最新越南求购信息" (zuìxīn yuènán qiúgòu xìnxī) mang nghĩa "Tin mua mới nhất Việt Nam", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 新 (xīn - tân): "mới" + 越 (yuè - việt): "vượt qua" + 南 (nán - nam): "phương nam" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

最新越南求购信息
zuìxīn yuènán qiúgòu xìnxī
Tin mua mới nhất Việt Nam
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin mua mới nhất Việt Nam
Ví dụ (3)
xǔduō许多zhōngguó中国wàimào外贸qǐyè企业mìqiè密切guānzhù关注“zuìxīn最新yuènán越南qiúgòu求购xìnxī信息”,yǐ以zhēnduìxìng针对性de地tiáozhěng调整chūkǒupèi'é出口配额。
Nhiều doanh nghiệp ngoại thương Trung Quốc theo dõi sát sao "Tin mua mới nhất Việt Nam" để điều chỉnh hạn ngạch xuất khẩu phù hợp.
Many Chinese foreign trade enterprises closely follow the "Latest Vietnamese Buying Leads" to adjust their export quotas accordingly.
píngtái平台shàng上fābù发布de的zuìxīn最新yuènán越南qiúgòu求购xìnxī信息zhōng中,fúzhuāng服装miànliào面料hé和diànzi电子yuánqìjiàn元器件zhànjù占据le了zhǔdǎo主导dìwèi地位。
Trong tin mua mới nhất Việt Nam đăng trên nền tảng, vải may mặc và linh kiện điện tử chiếm vị trí chủ đạo.
Among the latest Vietnamese buying leads published on the platform, garment fabrics and electronic components hold a dominant position.
fānyì翻译rényuán人员zhèngzài正在bāng帮gōngchǎng工厂zhěnglǐ整理bìng并fānyì翻译jīntiān今天de的zuìxīn最新yuènán越南qiúgòu求购xìnxī信息,fāngbiàn方便yèwùyuán业务员gēn跟dān单。
Nhân viên phiên dịch đang giúp nhà máy tổng hợp và dịch tin mua mới nhất Việt Nam ngày hôm nay để thuận tiện cho nhân viên kinh doanh theo dõi.
Translators are helping the factory compile and translate today's latest Vietnamese buying leads to make it easier for sales reps to follow up on orders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây