最后
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) chứng kiến bàn tay nắm lấy vành tai (取) đạt đến mức độ tột đỉnh (最: tối - nhất) ở vị trí khép lại phía sau vách đá (厂) nơi tiếng gọi từ miệng (口) vang lên (后: hậu - phía sau), đó chính là giây phút "cuối cùng, điều cuối cùng" (最后).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 最后
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cuối cùng, sau cùng, chót.
Ví dụ (5)
这是最后一班公共汽车。
Đây là chuyến xe buýt cuối cùng.
This is the last bus.
谁笑到最后,谁笑得最好。
Ai cười sau cùng người đó cười tươi nhất.
He who laughs last laughs best.
这是我最后一次警告你。
Đây là lần cuối cùng tôi cảnh cáo bạn.
This is the last time I'm warning you.
比赛的最后结果还没出来。
Kết quả cuối cùng của trận đấu vẫn chưa có.
The final result of the competition is not out yet.
最后一名。
Người đứng hạng chót (hạng cuối cùng).
Last place.
2
phó từ
Nghĩa:cuối cùng thì, rốt cuộc, kết cục.
Ví dụ (5)
经过努力,我们最后成功了。
Trải qua nỗ lực, cuối cùng chúng tôi cũng thành công rồi.
After making great efforts, we finally succeeded.
他们最后还是分手了。
Bọn họ rốt cuộc (cuối cùng) vẫn chia tay.
In the end, they still broke up.
最后,我想感谢大家的支持。
Cuối cùng (Lời kết), tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
Lastly, I would like to thank everyone for their support.
最后他决定不去留学了。
Sau cùng thì anh ấy quyết định không đi du học nữa.
In the end, he decided not to study abroad.
先做饭,然后吃饭,最后洗碗。
Đầu tiên nấu cơm, sau đó ăn cơm, cuối cùng rửa bát.
First cook, then eat, and finally wash the dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây