最
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
12
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最).
Thành phần cấu tạo
最
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
phó từ (so sánh nhất)
Nghĩa:nhất, cùng, cực kỳ (biểu thị mức độ cao nhất).
Ví dụ (5)
这是我最喜欢的书。
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
This is my favorite book.
谁跑得最快?
Ai chạy nhanh nhất?
Who runs the fastest?
那个地方最漂亮。
Nơi đó đẹp nhất.
That place is the most beautiful.
他是我们班最好的学生。
Cậu ấy là học sinh giỏi nhất lớp tôi.
He is the best student in our class.
这是最重要的一点。
Đây là điểm quan trọng nhất.
This is the most important point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây