最快
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "最快" (zuì kuài) mang nghĩa "Nhanh nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 最快
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhanh nhất
Ví dụ (3)
坐地铁是最快的方法。
Đi tàu điện ngầm là cách nhanh nhất.
Taking the subway is the fastest way.
这条线路最快到机场。
Tuyến này đến sân bay nhanh nhất.
This route is the fastest way to the airport.
他是全队跑得最快的人。
Anh ấy là người chạy nhanh nhất cả đội.
He is the fastest runner on the whole team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây