ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最近
zuìjìn
gần đây, dạo này, sắp tới (chỉ thời gian trước hoặc sau hiện tại không xa).
Hán việt: tối cận
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Ghép chữ Tối chỉ mức độ cao nhất (最: gồm bộ Nhật 日 trên chữ Thủ 取) với chữ Cận chỉ khoảng cách chỉ vài bước chân (辶, 斤 — 近: gần), ta có mốc thời gian sát ngay với hiện tại nhất là "gần đây, dạo này" (最近).

Thành phần cấu tạo

最近
zuìjìn
gần đây, mới đây
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời
取
Thủ
Lấy, chọn ra
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:gần đây, dạo này, sắp tới (chỉ thời gian trước hoặc sau hiện tại không xa).
Ví dụ (5)
nǐ你zuìjìn最近zěnmeyàng怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been lately?
wǒ我zuìjìn最近hěn很máng忙。
Dạo này tôi rất bận.
I've been very busy lately.
zuìjìn最近tiānqì天气bú不tài太hǎo好。
Gần đây thời tiết không tốt lắm.
The weather hasn't been very good lately.
zhè这shì是wǒ我zuìjìn最近mǎi买de的shū书。
Đây là cuốn sách tôi mới mua gần đây.
This is a book I bought recently.
zuìjìn最近yǒu有shénme什么xīnwén新闻ma吗?
Gần đây có tin tức gì không?
Has there been any news lately?
2
tính từ (so sánh nhất, khoảng cách)
Nghĩa:gần nhất (về khoảng cách).
Ví dụ (4)
lí离zhèr这儿zuìjìn最近de的yīyuàn医院zài在nǎr哪儿?
Bệnh viện gần đây nhất ở đâu?
Where is the nearest hospital?
zhè这shì是zuìjìn最近de的lù路。
Đây là con đường gần nhất.
This is the shortest route.
qǐng请dài带wǒ我qù去zuìjìn最近de的yínháng银行。
Làm ơn đưa tôi đến ngân hàng gần nhất.
Please take me to the nearest bank.
shéi谁lí离ménkǒu门口zuìjìn最近?
Ai ở gần cửa ra vào nhất?
Who is closest to the door?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây