最近
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ghép chữ Tối chỉ mức độ cao nhất (最: gồm bộ Nhật 日 trên chữ Thủ 取) với chữ Cận chỉ khoảng cách chỉ vài bước chân (辶, 斤 — 近: gần), ta có mốc thời gian sát ngay với hiện tại nhất là "gần đây, dạo này" (最近).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 最近
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:gần đây, dạo này, sắp tới (chỉ thời gian trước hoặc sau hiện tại không xa).
Ví dụ (5)
你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been lately?
我最近很忙。
Dạo này tôi rất bận.
I've been very busy lately.
最近天气不太好。
Gần đây thời tiết không tốt lắm.
The weather hasn't been very good lately.
这是我最近买的书。
Đây là cuốn sách tôi mới mua gần đây.
This is a book I bought recently.
最近有什么新闻吗?
Gần đây có tin tức gì không?
Has there been any news lately?
2
tính từ (so sánh nhất, khoảng cách)
Nghĩa:gần nhất (về khoảng cách).
Ví dụ (4)
离这儿最近的医院在哪儿?
Bệnh viện gần đây nhất ở đâu?
Where is the nearest hospital?
这是最近的路。
Đây là con đường gần nhất.
This is the shortest route.
请带我去最近的银行。
Làm ơn đưa tôi đến ngân hàng gần nhất.
Please take me to the nearest bank.
谁离门口最近?
Ai ở gần cửa ra vào nhất?
Who is closest to the door?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây