最低点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "最低点" (zuìdīdiǎn) mang nghĩa "Điểm thấp nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 低 (dī - đê): "Thấp" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm thấp nhất
Ví dụ (3)
气温在凌晨达到最低点。
Nhiệt độ đạt điểm thấp nhất vào rạng sáng.
The temperature reached its lowest point in the early morning.
销售额上个月降到最低点。
Doanh số tháng trước giảm xuống điểm thấp nhất.
Sales dropped to their lowest point last month.
运动员从最低点重新开始训练。
Vận động viên bắt đầu tập luyện lại từ điểm thấp nhất.
The athlete resumed training from the lowest point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây