ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最低点
zuìdīdiǎn
Điểm thấp nhất
Hán việt: tối đê điểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "最低点" (zuìdīdiǎn) mang nghĩa "Điểm thấp nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 低 (dī - đê): "Thấp" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

最低点
zuìdīdiǎn
Điểm thấp nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm thấp nhất
Ví dụ (3)
qìwēn气温zài在língchén凌晨dádào达到zuìdīdiǎn最低点。
Nhiệt độ đạt điểm thấp nhất vào rạng sáng.
The temperature reached its lowest point in the early morning.
xiāoshòu'é销售额shàng上gè个yuè月jiàngdào降到zuìdīdiǎn最低点。
Doanh số tháng trước giảm xuống điểm thấp nhất.
Sales dropped to their lowest point last month.
yùndòngyuán运动员cóng从zuìdīdiǎn最低点chóngxīn重新kāishǐ开始xùnliàn训练。
Vận động viên bắt đầu tập luyện lại từ điểm thấp nhất.
The athlete resumed training from the lowest point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây