ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低
dī
thấp, kém (về chiều cao, mức độ, âm thanh, giá cả).
Hán việt: đê
ノ丨ノ丨一フ丶
7
高
HSK 2/3
—

Gợi nhớ

Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低).

Thành phần cấu tạo

低
dī
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thấp, kém (về chiều cao, mức độ, âm thanh, giá cả).
Ví dụ (5)
zhè这jià架fēijī飞机fēide飞得hěn很dī低。
Chiếc máy bay này bay rất thấp.
This plane is flying very low.
qǐng请nǐ你shuōhuà说话de的shēngyīn声音dī低yìdiǎnr一点儿。
Làm ơn nói chuyện nhỏ (thấp) giọng một chút.
Please speak a little more softly.
jīnnián今年de的qìwēn气温bǐ比wǎngnián往年dī低。
Nhiệt độ năm nay thấp hơn mọi năm.
This year's temperature is lower than in previous years.
zhè这jiā家diàn店de的shāngpǐn商品jiàgé价格hěn很dī低。
Giá cả hàng hóa ở cửa hàng này rất thấp (rẻ).
The products in this store are very cheap.
tā他de的gōngzī工资tài太dī低le了,bú不gòu够shēnghuó生活。
Lương của anh ấy thấp quá, không đủ sống.
His salary is too low to cover his living expenses.
2
động từ
Nghĩa:cúi, hạ (đầu, mắt).
Ví dụ (5)
tā他hàixiū害羞de地dīxià低下le了tóu头。
Anh ấy xấu hổ cúi thấp đầu xuống.
He shyly lowered his head.
kàndào看到lǎoshī老师lái来le了,dàjiā大家dōu都dītóu低头kànshū看书。
Thấy giáo viên đến, mọi người đều cúi đầu đọc sách.
When they saw the teacher coming, everyone lowered their heads and read their books.
zuò做cuò错liǎoshì了事jiù就yào要dītóu低头rèncuò认错。
Làm sai thì phải cúi đầu nhận lỗi.
If you make a mistake, you should admit it.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人dōu都xǐhuan喜欢dītóu低头wán玩shǒujī手机。
Giới trẻ ngày nay đều thích cúi đầu nghịch điện thoại (Cúi đầu tộc).
Young people nowadays all like to look down at their phones.
xiàng向kùnnán困难dītóu低头。
Cúi đầu trước khó khăn (Khuất phục).
Bow to difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây