ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贬低
biǎndī
hạ thấp, coi thường, dìm hàng, đánh giá thấp, bôi bác.
Hán việt: biếm đê
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "贬低" (biǎndī) mang nghĩa "hạ thấp", kết hợp bởi 贬 (biǎn - biếm): "giáng chức" + 低 (dī - đê): "Thấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贬: Khi tiền bạc và của cải (贝) bị hao hụt, thiếu thốn đi (乏) thì giá trị sụt giảm, gọi là giảm giá hay giáng chức (贬). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低).

Thành phần cấu tạo

贬低
biǎndī
hạ thấp
贬
biǎn • biếm
giáng chức
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hạ thấp, coi thường, dìm hàng, đánh giá thấp, bôi bác.
Ví dụ (5)
búyào不要wèile为了táigāo抬高zìjǐ自己ér而qù去biǎndī贬低biérén别人。
Đừng vì để nâng cao bản thân mà đi hạ thấp người khác.
Don't put others down just to elevate yourself.
tā他zǒngshì总是biǎndī贬低wǒ我de的gōngzuò工作chéngguǒ成果。
Anh ta lúc nào cũng hạ thấp (coi thường) thành quả công việc của tôi.
He always belittles my work achievements.
zhè这zhǒng种èyì恶意de的pínglùn评论shì是zài在gùyì故意biǎndī贬低zhè这bù部diànyǐng电影。
Loại bình luận ác ý này là đang cố tình hạ thấp bộ phim.
This kind of malicious comment is deliberately demeaning the film.
wúlùn无论shì是guòfèn过分táigāo抬高háishi还是èyì恶意biǎndī贬低dōu都shì是bú不duì对de的。
Bất luận là tâng bốc quá đà hay hạ thấp ác ý thì đều không đúng.
Whether it is excessive praise or malicious denigration, both are wrong.
qiānxū谦虚bú不shì是biǎndī贬低zìjǐ自己,érshì而是zūnzhòng尊重tā他rén人。
Khiêm tốn không phải là tự hạ thấp mình, mà là tôn trọng người khác.
Modesty is not about belittling yourself, but about respecting others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây