ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降低
jiàngdī
hạ thấp, giảm bớt, hạ xuống.
Hán việt: giáng đê
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "降低" (jiàngdī) mang nghĩa "Giảm bớt", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 低 (dī - đê): "Thấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低).

Thành phần cấu tạo

降低
jiàngdī
Giảm bớt
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hạ thấp, giảm bớt, hạ xuống.
Ví dụ (5)
qìwēn气温tūrán突然jiàngdī降低le了。
Nhiệt độ không khí đột ngột hạ thấp.
The temperature suddenly dropped.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法jiàngdī降低shēngchǎn生产chéngběn成本。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm chi phí sản xuất.
We need to find a way to reduce production costs.
zhè这jiā家shāngdiàn商店jiàngdī降低le了shāngpǐn商品de的jiàgé价格。
Cửa hàng này đã giảm giá hàng hóa.
This store lowered the prices of its goods.
wèile为了jiàngdī降低fēngxiǎn风险,wǒmen我们yào要xiǎoxīn小心tóuzī投资。
Để giảm thiểu rủi ro, chúng ta phải đầu tư cẩn thận.
To reduce risk, we need to invest carefully.
fēijī飞机kāishǐ开始jiàngdī降低gāodù高度。
Máy bay bắt đầu hạ độ cao.
The plane began to descend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây