降到
家
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "降到" (jiàng dào) mang nghĩa "Giảm xuống", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 降到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Giảm xuống
Ví dụ (3)
气温降到十度。
Nhiệt độ giảm xuống mười độ.
The temperature dropped to ten degrees.
价格已经降到最低点。
Giá đã giảm xuống mức thấp nhất.
The price has dropped to its lowest point.
湖面温度降到零度以下。
Nhiệt độ mặt hồ giảm xuống dưới không độ.
The temperature on the lake surface dropped below zero degrees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây