ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降到
jiàng dào
Giảm xuống
Hán việt: giáng đáo
家
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "降到" (jiàng dào) mang nghĩa "Giảm xuống", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

降到
jiàng dào
Giảm xuống
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Giảm xuống
Ví dụ (3)
qìwēn气温jiàngdào降到shídù十度。
Nhiệt độ giảm xuống mười độ.
The temperature dropped to ten degrees.
jiàgé价格yǐjīng已经jiàngdào降到zuìdīdiǎn最低点。
Giá đã giảm xuống mức thấp nhất.
The price has dropped to its lowest point.
húmiàn湖面wēndù温度jiàngdào降到língdù零度yǐxià以下。
Nhiệt độ mặt hồ giảm xuống dưới không độ.
The temperature on the lake surface dropped below zero degrees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây