ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遇到
yùdào
gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
Hán việt: ngộ đáo
HSK 2/3
Động từ

Gợi nhớ

Khi đang sải bước trên đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt một người hay một sự việc nơi góc phố (禺) (遇: ngộ - gặp gỡ) vừa vặn đi tới (至) đúng thời điểm và vị trí ấy (刂) (到: đáo - đến) chính là bắt gặp, gặp phải (遇到).

Thành phần cấu tạo

遇到
yùdào
gặp phải, gặp
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
Ví dụ (5)
wǒ我zài在jiē街shàng上yùdào遇到le了yí一gè个lǎo老péngyou朋友。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend on the street.
zuótiān昨天zài在chāoshì超市wǒ我yùdào遇到le了nǐ你de的lǎoshī老师。
Hôm qua ở siêu thị tôi đã gặp giáo viên của bạn.
I ran into your teacher at the supermarket yesterday.
méi没xiǎng想dào到zài在zhèlǐ这里yùdào遇到le了nǐ你。
Không ngờ lại gặp bạn ở đây.
I didn't expect to run into you here.
rúguǒ如果nǐ你yùdào遇到tā他,qǐngdài请代wǒ我wènhǎo问好。
Nếu bạn gặp anh ấy, làm ơn gửi lời hỏi thăm giúp tôi.
If you run into him, please say hello for me.
wǒmen我们shì是zài在túshūguǎn图书馆yùdào遇到de的。
Chúng tôi gặp nhau (tình cờ) ở thư viện.
We met in the library.
2
động từ
Nghĩa:gặp phải, vấp phải (khó khăn, vấn đề, rắc rối, tình huống trừu tượng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在gōngzuò工作zhōng中yùdào遇到le了yìxiē一些xiǎo小wèntí问题。
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề nhỏ trong công việc.
We ran into a few minor problems at work.
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要fàngqì放弃。
Gặp khó khăn thì đừng bỏ cuộc.
Don't give up when you encounter difficulties.
nǐ你yùdào遇到guò过zhè这zhǒng种qíngkuàng情况ma吗?
Bạn đã từng gặp phải tình huống này chưa?
Have you ever encountered this kind of situation?
yùdào遇到wēixiǎn危险yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.
Stay calm when faced with danger.
nà那sōu艘chuán船zài在hǎi海shàng上yùdào遇到le了dà大fēngbào风暴。
Con tàu đó đã gặp phải bão lớn trên biển.
That ship encountered a violent storm at sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây