遇
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
12
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).
Thành phần cấu tạo
遇
gặp gỡ, đối mặt
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, đối mặt
Ví dụ (3)
我在路上遇见了他。
Tôi gặp anh ấy trên đường.
I met him on the road.
遇到困难不要害怕。
Gặp khó khăn thì đừng sợ.
Do not be afraid when encountering difficulties.
这次经历是难得的际遇。
Trải nghiệm lần này là cơ duyên hiếm có.
This experience was a rare opportunity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây