ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
际遇
jì yù
Cơ duyên, vận hội, hoàn cảnh gặp gỡ
Hán việt: tế ngộ
—

Gợi nhớ

Từ "际遇" (jì yù) mang nghĩa "Cơ duyên, vận hội, hoàn cảnh gặp gỡ", kết hợp bởi 际 (jì - tế): "biên giới" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Thành phần cấu tạo

际遇
jì yù
Cơ duyên, vận hội, hoàn cảnh gặp gỡ
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cơ duyên, vận hội, hoàn cảnh gặp gỡ
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人de的yìshēng一生zhōng中dōu都huì会jīnglì经历bùtóng不同de的jìyù际遇。
Mỗi người trong cuộc đời đều sẽ trải qua những cơ duyên khác nhau.
Everyone experiences different twists of fate and opportunities in their lifetime.
tā他yīnwèi因为yí一cì次ǒurán偶然de的jìyù际遇ér而gǎibiàn改变le了mìngyùn命运。
Anh ấy đã thay đổi số phận nhờ vào một cơ duyên tình cờ.
A chance encounter changed his destiny.
wǒmen我们yīngdāng应当zhēnxī珍惜shēngmìng生命zhōng中měi每yí一gè个měihǎo美好de的jìyù际遇。
Chúng ta nên trân trọng từng cơ duyên tốt đẹp trong cuộc sống.
We should cherish every wonderful encounter and opportunity in life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây