交际
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交际" (jiāojì) mang nghĩa "Giao tiếp xã hội", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 际 (jì - tế): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 交际
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:giao tế, giao tiếp, xã giao, quan hệ xã hội.
Ví dụ (5)
语言是人类最重要的交际工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp quan trọng nhất của loài người.
Language is humanity's most important tool for communication.
他性格内向,不善于交际。
Tính cách anh ấy hướng nội, không giỏi giao tiếp (xã giao).
He is introverted and not good at socializing.
为了工作,他不得不经常参加交际活动。
Vì công việc, anh ấy buộc phải thường xuyên tham gia các hoạt động xã giao.
For work, he has to frequently attend social functions.
她的交际能力很强,朋友遍天下。
Khả năng giao tiếp của cô ấy rất mạnh, bạn bè khắp thiên hạ.
She has strong social skills and friends all over the world.
我们要扩大自己的交际圈。
Chúng ta phải mở rộng vòng tròn quan hệ xã hội của mình.
We need to expand our social circle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây