ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
际
jì
biên giới, dịp
Hán việt: tế
フ丨一一丨ノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际).

Thành phần cấu tạo

际
jì
biên giới, dịp
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên giới, dịp
Ví dụ (5)
hàohàn浩瀚de的dàhǎi大海wúbiānwújì无边无际。
Biển cả bao la không bờ không bến (không có biên giới).
The vast ocean stretches boundlessly.
zài在zhè这líbié离别zhījì之际,wǒ我xiǎng想duì对nǐ你shuō说shēng声xièxie谢谢。
Nhân dịp chia tay này, tôi muốn nói lời cảm ơn bạn.
At this moment of parting, I want to say thank you to you.
fēijī飞机de的lúnkuò轮廓xiāoshī消失zài在yáoyuǎn遥远de的tiānjì天际。
Hình bóng của chiếc máy bay biến mất ở phía chân trời (biên giới bầu trời) xa xôi.
The outline of the airplane disappeared into the distant horizon.
bìyè毕业zhījì之际,tóngxuémen同学们dōu都hùxiāng互相liúxià留下le了liánxì联系fāngshì方式。
Nhân dịp tốt nghiệp, các bạn học sinh đều để lại phương thức liên lạc cho nhau.
At graduation, the classmates all exchanged contact information.
wēijī危机bàofā爆发zhījì之际,tā他xùnsù迅速zuòchū做出le了zhèngquè正确de的juédìng决定。
Vào thời khắc (dịp) khủng hoảng bùng nổ, anh ấy đã nhanh chóng đưa ra quyết định chính xác.
At the moment the crisis broke out, he quickly made the right decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây