际
フ丨一一丨ノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际).
Thành phần cấu tạo
际
biên giới, dịp
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên giới, dịp
Ví dụ (5)
浩瀚的大海无边无际。
Biển cả bao la không bờ không bến (không có biên giới).
The vast ocean stretches boundlessly.
在这离别之际,我想对你说声谢谢。
Nhân dịp chia tay này, tôi muốn nói lời cảm ơn bạn.
At this moment of parting, I want to say thank you to you.
飞机的轮廓消失在遥远的天际。
Hình bóng của chiếc máy bay biến mất ở phía chân trời (biên giới bầu trời) xa xôi.
The outline of the airplane disappeared into the distant horizon.
毕业之际,同学们都互相留下了联系方式。
Nhân dịp tốt nghiệp, các bạn học sinh đều để lại phương thức liên lạc cho nhau.
At graduation, the classmates all exchanged contact information.
危机爆发之际,他迅速做出了正确的决定。
Vào thời khắc (dịp) khủng hoảng bùng nổ, anh ấy đã nhanh chóng đưa ra quyết định chính xác.
At the moment the crisis broke out, he quickly made the right decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây