妓
フノ一一丨フ丶
7
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) thời xưa phải dùng nhiều ngón nghề ca múa (支) để mua vui kiếm sống qua ngày là thân phận người kỹ nữ, gái mại dâm (妓).
Thành phần cấu tạo
妓
Gái mại dâm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gái mại dâm
Ví dụ (5)
她被迫沦为妓女。
Cô ấy bị ép buộc phải trở thành gái mại dâm.
She was forced to become a prostitute.
警察昨天查封了一家地下妓院。
Cảnh sát hôm qua đã niêm phong một nhà chứa ngầm.
The police shut down an illegal brothel yesterday.
在很多国家,娼妓是非法的。
Ở nhiều quốc gia, mại dâm là bất hợp pháp.
In many countries, prostitution is illegal.
古代有一些精通诗画的名妓。
Thời cổ đại có một số kỹ nữ nổi tiếng tinh thông thơ họa.
In ancient times, there were some famous courtesans who were accomplished in poetry and painting.
日本艺妓不仅是一种职业,也是一种文化。
Geisha (nghệ kỹ) Nhật Bản không chỉ là một nghề nghiệp, mà còn là một nền văn hóa.
In Japan, geisha is not only a profession, but also a cultural tradition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây