ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妓
jì
Gái mại dâm
Hán việt: kỹ
フノ一一丨フ丶
7
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) thời xưa phải dùng nhiều ngón nghề ca múa (支) để mua vui kiếm sống qua ngày là thân phận người kỹ nữ, gái mại dâm (妓).

Thành phần cấu tạo

妓
jì
Gái mại dâm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gái mại dâm
Ví dụ (5)
tā她bèipò被迫lúnwèi沦为jìnǚ妓女。
Cô ấy bị ép buộc phải trở thành gái mại dâm.
She was forced to become a prostitute.
jǐngchá警察zuótiān昨天cháfēng查封le了yì一jiā家dìxià地下jì妓yuàn院。
Cảnh sát hôm qua đã niêm phong một nhà chứa ngầm.
The police shut down an illegal brothel yesterday.
zài在hěn很duō多guójiā国家,chāngjì娼妓shì是fēifǎ非法de的。
Ở nhiều quốc gia, mại dâm là bất hợp pháp.
In many countries, prostitution is illegal.
gǔdài古代yǒu有yìxiē一些jīngtōng精通shī诗huà画de的míng名jì妓。
Thời cổ đại có một số kỹ nữ nổi tiếng tinh thông thơ họa.
In ancient times, there were some famous courtesans who were accomplished in poetry and painting.
rìběn日本yì艺jì妓bùjǐn不仅shì是yì一zhǒng种zhíyè职业,yě也shì是yì一zhǒng种wénhuà文化。
Geisha (nghệ kỹ) Nhật Bản không chỉ là một nghề nghiệp, mà còn là một nền văn hóa.
In Japan, geisha is not only a profession, but also a cultural tradition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây