妓女
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女 - nữ) thời xưa phải đem tài nghệ ca múa (支) hoặc thân phận của mình ra mua vui nơi lầu xanh (妓 - kỹ: bộ Nữ 女 ghép chữ Chi 支) trong xã hội hiện đại được dùng để chỉ "gái mại dâm" (妓女).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 妓女
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gái mại dâm
Ví dụ (3)
这部小说描写了妓女的处境。
Tiểu thuyết này miêu tả hoàn cảnh của gái mại dâm.
This novel depicts the plight of prostitutes.
研究关注妓女的健康问题。
Nghiên cứu quan tâm đến vấn đề sức khỏe của gái mại dâm.
The study focuses on the health issues of prostitutes.
社会工作者帮助了几名妓女。
Nhân viên công tác xã hội giúp vài người gái mại dâm.
Social workers helped several prostitutes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây