ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妓女
jìnǚ
Gái mại dâm
Hán việt: kỹ nữ
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女 - nữ) thời xưa phải đem tài nghệ ca múa (支) hoặc thân phận của mình ra mua vui nơi lầu xanh (妓 - kỹ: bộ Nữ 女 ghép chữ Chi 支) trong xã hội hiện đại được dùng để chỉ "gái mại dâm" (妓女).

Thành phần cấu tạo

妓女
jìnǚ
Gái mại dâm
妓
jì • kỹ
Gái mại dâm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gái mại dâm
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说miáoxiě描写le了jìnǚ妓女de的chǔjìng处境。
Tiểu thuyết này miêu tả hoàn cảnh của gái mại dâm.
This novel depicts the plight of prostitutes.
yánjiū研究guānzhù关注jìnǚ妓女de的jiànkāng健康wèntí问题。
Nghiên cứu quan tâm đến vấn đề sức khỏe của gái mại dâm.
The study focuses on the health issues of prostitutes.
shèhuìgōngzuòzhě社会工作者bāngzhù帮助le了jǐ几míng名jìnǚ妓女。
Nhân viên công tác xã hội giúp vài người gái mại dâm.
Social workers helped several prostitutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây