女神
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女神" (nǚshén) nghĩa là "Nữ thần", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 神 (shén): Thần.
Thành phần cấu tạo
女神
Nữ thần
女
礻
申
Hình ảnh:

Phân tích từ 女神
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nữ thần
Ví dụ (3)
神话中有许多女神。
Trong thần thoại có nhiều nữ thần.
There are many goddesses in mythology.
她被称为胜利女神。
Cô ấy được gọi là nữ thần chiến thắng.
She is called the goddess of victory.
这座雕像表现一位女神。
Bức tượng này thể hiện một vị nữ thần.
This statue depicts a goddess.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây