ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女神
nǚshén
Nữ thần
Hán việt: nữ thần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女神" (nǚshén) nghĩa là "Nữ thần", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 神 (shén): Thần.

Thành phần cấu tạo

女神
nǚshén
Nữ thần
女
礻
申

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ thần
Ví dụ (3)
shénhuà神话zhōng中yǒu有xǔduō许多nǚshén女神。
Trong thần thoại có nhiều nữ thần.
There are many goddesses in mythology.
tā她bèi被chēngwéi称为shènglì胜利nǚshén女神。
Cô ấy được gọi là nữ thần chiến thắng.
She is called the goddess of victory.
zhè这zuò座diāoxiàng雕像biǎoxiàn表现yí一wèi位nǚshén女神。
Bức tượng này thể hiện một vị nữ thần.
This statue depicts a goddess.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây