神
丶フ丨丶丨フ一一丨
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神).
Thành phần cấu tạo
神
Thần, linh hồn
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thần, linh hồn
Ví dụ (5)
世界上真的有神吗?
Trên thế giới thực sự có thần không?
Does God really exist in the world?
他的眼神充满了自信。
Ánh mắt của anh ấy tràn đầy sự tự tin.
His eyes are full of confidence.
运动能让人精神振奋。
Thể thao có thể giúp con người phấn chấn tinh thần.
Exercise can make people feel energized.
大自然的力量真是太神奇了。
Sức mạnh của thiên nhiên thực sự quá thần kỳ.
The power of nature is truly amazing.
他全神贯注地看着这本书。
Anh ấy dồn hết tâm trí vào việc đọc cuốn sách này.
He was completely absorbed in this book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây