ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
神
shén
Thần, linh hồn
Hán việt: thần
丶フ丨丶丨フ一一丨
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神).

Thành phần cấu tạo

神
shén
Thần, linh hồn
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thần, linh hồn
Ví dụ (5)
shìjiè世界shàng上zhēn真de的yǒushén有神ma吗?
Trên thế giới thực sự có thần không?
Does God really exist in the world?
tā他de的yǎnshén眼神chōngmǎn充满le了zìxìn自信。
Ánh mắt của anh ấy tràn đầy sự tự tin.
His eyes are full of confidence.
yùndòng运动néng能ràng让rén人jīngshén精神zhènfèn振奋。
Thể thao có thể giúp con người phấn chấn tinh thần.
Exercise can make people feel energized.
dàzìrán大自然de的lìliàng力量zhēn真shì是tài太shénqí神奇le了。
Sức mạnh của thiên nhiên thực sự quá thần kỳ.
The power of nature is truly amazing.
tā他quán全shén神guàn贯zhù注de地kàn看zhe着zhè这běn本shū书。
Anh ấy dồn hết tâm trí vào việc đọc cuốn sách này.
He was completely absorbed in this book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây