ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绅
shēn
quý ông, người quý tộc
Hán việt: thân
フフ一丨フ一一丨
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khoác trên mình tấm áo lụa tơ tằm (纟) thắt đai lưng chỉnh tề (申), người đàn ông toát lên phong thái lịch lãm của bậc quý ông, thân sĩ (绅).

Thành phần cấu tạo

绅
shēn
quý ông, người quý tộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
申
Thân
Xin / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý ông, người quý tộc
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位zhēnzhèng真正de的shēnshì绅士。
Anh ấy là một quý ông thực thụ.
He is a true gentleman.
tā他de的jǔzhǐ举止hěn很yǒu有shēnshì绅士fēngdù风度。
Cử chỉ của anh ấy rất có phong độ quý ông.
He behaves like a true gentleman.
zhè这wèi位xiāng乡shēn绅zài在dāngdì当地hěn很yǒu有wēiwàng威望。
Vị hương thân (người quý tộc địa phương) này rất có uy vọng ở vùng đó.
This local gentryman enjoys great prestige in the area.
jiù旧shèhuì社会yǒu有hěn很duō多tǔ土háo豪liè劣shēn绅qīyābǎixìng欺压百姓。
Xã hội cũ có rất nhiều cường hào ác bá (địa chủ và tầng lớp quý tộc xấu) ức hiếp dân chúng.
In the old society, many local bullies and evil gentry oppressed the common people.
dāngdì当地de的shēn绅shāng商juān捐zī资xiūjiàn修建le了zhè这suǒ所xuéxiào学校。
Các quý tộc và thương nhân địa phương đã quyên góp tiền xây dựng ngôi trường này.
Local gentry and merchants donated money to build this school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây