绅
フフ一丨フ一一丨
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khoác trên mình tấm áo lụa tơ tằm (纟) thắt đai lưng chỉnh tề (申), người đàn ông toát lên phong thái lịch lãm của bậc quý ông, thân sĩ (绅).
Thành phần cấu tạo
绅
quý ông, người quý tộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
申
Thân
Xin / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quý ông, người quý tộc
Ví dụ (5)
他是一位真正的绅士。
Anh ấy là một quý ông thực thụ.
He is a true gentleman.
他的举止很有绅士风度。
Cử chỉ của anh ấy rất có phong độ quý ông.
He behaves like a true gentleman.
这位乡绅在当地很有威望。
Vị hương thân (người quý tộc địa phương) này rất có uy vọng ở vùng đó.
This local gentryman enjoys great prestige in the area.
旧社会有很多土豪劣绅欺压百姓。
Xã hội cũ có rất nhiều cường hào ác bá (địa chủ và tầng lớp quý tộc xấu) ức hiếp dân chúng.
In the old society, many local bullies and evil gentry oppressed the common people.
当地的绅商捐资修建了这所学校。
Các quý tộc và thương nhân địa phương đã quyên góp tiền xây dựng ngôi trường này.
Local gentry and merchants donated money to build this school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây