ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伸
shēn
duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Hán việt: thân
ノ丨丨フ一一丨
7
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Con người (亻) sau khi ngồi lâu liền vươn thẳng thân mình như nét sổ xuyên suốt (申) để kéo giãn gân cốt và duỗi ra, vươn ra (伸).

Thành phần cấu tạo

伸
shēn
duỗi ra, căng ra, kéo dài, vươn ra, với
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Ví dụ (5)
bǎshǒu把手shēn伸chūlái出来。
Chìa tay ra đây (Đưa tay ra).
Put out your hand.
tā他shēn伸le了gè个lǎnyāo懒腰。
Anh ấy vươn vai (duỗi lưng) một cái.
He stretched lazily.
búyào不要bǎ把tóu头shēnchū伸出chuāngwài窗外。
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
Do not stick your head out of the window.
wǒmen我们yào要xiàng向kùnnán困难de的rén人shēnchū伸出yuánshǒu援手。
Chúng ta phải chìa bàn tay cứu giúp (viện thủ) tới những người gặp khó khăn.
We should lend a helping hand to people in need.
zhè这kē棵shù树de的zhītiáo枝条shēn伸dào到le了línjū邻居jiālǐ家里。
Cành của cái cây này vươn sang tận nhà hàng xóm.
The branches of this tree have reached into the neighbor's yard.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:bênh vực, làm cho ngay thẳng (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
shēnzhāng伸张zhèng正yì义。
Bênh vực (thực thi) công lý.
Uphold justice.
tā他jìn进jīngchéng京城shì是wèile为了tì替jiārén家人shēn伸yuān冤。
Anh ấy lên kinh thành là để kêu oan (bênh vực nỗi oan) cho người nhà.
Right a wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây