伸
ノ丨丨フ一一丨
7
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) sau khi ngồi lâu liền vươn thẳng thân mình như nét sổ xuyên suốt (申) để kéo giãn gân cốt và duỗi ra, vươn ra (伸).
Thành phần cấu tạo
伸
duỗi ra, căng ra, kéo dài, vươn ra, với
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Ví dụ (5)
把手伸出来。
Chìa tay ra đây (Đưa tay ra).
Put out your hand.
他伸了个懒腰。
Anh ấy vươn vai (duỗi lưng) một cái.
He stretched lazily.
不要把头伸出窗外。
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
Do not stick your head out of the window.
我们要向困难的人伸出援手。
Chúng ta phải chìa bàn tay cứu giúp (viện thủ) tới những người gặp khó khăn.
We should lend a helping hand to people in need.
这棵树的枝条伸到了邻居家里。
Cành của cái cây này vươn sang tận nhà hàng xóm.
The branches of this tree have reached into the neighbor's yard.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:bênh vực, làm cho ngay thẳng (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
伸张正义。
Bênh vực (thực thi) công lý.
Uphold justice.
他进京城是为了替家人伸冤。
Anh ấy lên kinh thành là để kêu oan (bênh vực nỗi oan) cho người nhà.
Right a wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây