ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伸缩
shēnsuō
co giãn, linh hoạt
Hán việt: thân súc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伸缩" (shēnsuō) mang nghĩa "co giãn, linh hoạt", kết hợp bởi 伸 (shēn - thân): "duỗi ra" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伸: Con người (亻) sau khi ngồi lâu liền vươn thẳng thân mình như nét sổ xuyên suốt (申) để kéo giãn gân cốt và duỗi ra, vươn ra (伸). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

伸缩
shēnsuō
co giãn, linh hoạt
伸
shēn • thân
duỗi ra
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:co giãn, linh hoạt
Ví dụ (5)
zhè这gēn根gùnzi棍子kěyǐ可以zìyóu自由shēnsuō伸缩。
Cái gậy này có thể co giãn tự do.
This stick can extend and retract freely.
wǒmen我们de的gōngzuò工作shíjiān时间yǒu有hěn很dà大de的shēnsuō伸缩xìng性。
Thời gian làm việc của chúng tôi có tính linh hoạt rất lớn.
Our working hours are highly flexible.
zhè这zhǒng种miànliào面料de的shēnsuō伸缩xìng性hěn很hǎo好,chuān穿zhe着hěn很shūfu舒服。
Độ co giãn của loại vải này rất tốt, mặc rất thoải mái.
This fabric is very stretchy and comfortable to wear.
jìhuà计划de的ānpái安排yīnggāi应该yǒu有yídìng一定de的shēnsuō伸缩yúdì余地。
Việc sắp xếp kế hoạch nên có một khoảng linh hoạt nhất định.
The plan should allow for some flexibility.
zhè这shì是yí一gè个dàiyǒu带有shēnsuō伸缩jìngtóu镜头de的zhàoxiàngjī照相机。
Đây là một chiếc máy ảnh có ống kính co giãn (thụt thò).
This is a camera with a zoom lens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây