ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压缩
yāsuō
nén, ép, thu nhỏ, rút ngắn, cắt giảm.
Hán việt: áp súc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "压缩" (yāsuō) mang nghĩa "nén lại", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

压缩
yāsuō
nén lại
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nén, ép, thu nhỏ, rút ngắn, cắt giảm.
Ví dụ (5)
bǎ把zhè这gè个wénjiàn文件yāsuō压缩yíxià一下zài再fāsòng发送。
Hãy nén tập tin này lại rồi hẵng gửi.
Compress this file before sending it.
wèile为了jiàngdīchéngběn降低成本,gōngsī公司juédìng决定yāsuō压缩kāizhī开支。
Để giảm chi phí, công ty quyết định cắt giảm (nén) chi tiêu.
In order to reduce costs, the company decided to cut expenses.
wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量yāsuō压缩huìyì会议shíjiān时间,tígāo提高xiàolǜ效率。
Chúng ta phải cố gắng rút ngắn thời gian họp, nâng cao hiệu quả.
We should shorten the meeting time as much as possible to improve efficiency.
zhè这shì是yāsuō压缩bǐnggān饼干,shìhé适合yěwài野外shēngcún生存shí时shíyòng食用。
Đây là lương khô (bánh quy nén), thích hợp ăn khi sinh tồn nơi hoang dã.
These are compressed biscuits, suitable for eating in wilderness survival situations.
kōngtiáo空调shì是lìyòng利用yāsuōjī压缩机gōngzuò工作de的。
Điều hòa hoạt động nhờ vào máy nén khí.
Air conditioners operate using a compressor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây