ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压缩文件
Yāsuō wénjiàn
Nén tệp
Hán việt: áp súc văn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "压缩文件" (Yāsuō wénjiàn) mang nghĩa "Nén tệp", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 缩 (suō - súc): "Co lại" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

压缩文件
Yāsuō wénjiàn
Nén tệp
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nén tệp
Ví dụ (2)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些túpiàn图片fàngdào放到yí一gè个wénjiànjiā文件夹lǐ里,ránhòu然后zhìzuò制作chéng成yāsuō压缩wénjiàn文件fāgěi发给wǒ我。
Vui lòng đưa các hình ảnh này vào một thư mục, sau đó tạo thành tệp nén gửi cho tôi.
Please put these images into a folder, compress them into a zip file, and send it to me.
yāsuō压缩wénjiàn文件kěyǐ可以jiǎnshǎo减少zhànyòng占用de的kōngjiān空间,yě也gèng更fāngbiàn方便fāsòng发送。
Tệp nén có thể giảm không gian chiếm dụng, và cũng tiện lợi hơn khi gửi.
Compressing files can reduce the space they take up and make them easier to send.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây