ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高血压
gāoxuèyā
bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
Hán việt: cao huyết áp
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi dòng máu nuôi cơ thể (血: bộ Huyết) tạo ra lực ép mạnh như vách đá đè lên mặt đất (压: vách núi 厂 trên đất 土) vượt ngưỡng vươn lên quá cao (高: bộ Cao), đó là chứng bệnh "cao huyết áp" (高血压).

Thành phần cấu tạo

高血压
gāoxuèyā
Cao huyết áp
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
Ví dụ (5)
wǒ我de的yéye爷爷huànyǒu患有gāoxuèyā高血压。
Ông của tôi mắc bệnh cao huyết áp.
My grandfather has high blood pressure.
gāoxuèyā高血压bìngrén病人yào要zhùyì注意yǐnshí饮食。
Người bệnh cao huyết áp phải chú ý ăn uống.
People with high blood pressure need to watch their diet.
shǎo少chī吃yán盐kěyǐ可以yùfáng预防gāoxuèyā高血压。
Ăn ít muối có thể phòng ngừa cao huyết áp.
Eating less salt can help prevent high blood pressure.
tā他yīnwèi因为gāoxuèyā高血压zhùyuàn住院le了。
Anh ấy phải nằm viện vì huyết áp cao.
He was hospitalized because of high blood pressure.
nǐ你xūyào需要měitiān每天cèliáng测量xuèyā血压,fángzhǐ防止gāoxuèyā高血压。
Bạn cần đo huyết áp mỗi ngày để phòng cao huyết áp.
You need to measure your blood pressure every day to prevent hypertension.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây