高血压
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi dòng máu nuôi cơ thể (血: bộ Huyết) tạo ra lực ép mạnh như vách đá đè lên mặt đất (压: vách núi 厂 trên đất 土) vượt ngưỡng vươn lên quá cao (高: bộ Cao), đó là chứng bệnh "cao huyết áp" (高血压).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bệnh cao huyết áp, huyết áp cao.
Ví dụ (5)
我的爷爷患有高血压。
Ông của tôi mắc bệnh cao huyết áp.
My grandfather has high blood pressure.
高血压病人要注意饮食。
Người bệnh cao huyết áp phải chú ý ăn uống.
People with high blood pressure need to watch their diet.
少吃盐可以预防高血压。
Ăn ít muối có thể phòng ngừa cao huyết áp.
Eating less salt can help prevent high blood pressure.
他因为高血压住院了。
Anh ấy phải nằm viện vì huyết áp cao.
He was hospitalized because of high blood pressure.
你需要每天测量血压,防止高血压。
Bạn cần đo huyết áp mỗi ngày để phòng cao huyết áp.
You need to measure your blood pressure every day to prevent hypertension.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây