白血病
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白血病" (báixiěbìng) nghĩa là "Bệnh bạch cầu", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 血 (xiě / xuè): máu + 病 (bìng): bệnh.
Thành phần cấu tạo
白血病
Bệnh bạch cầu
丿
日
血
疒
丙
Hình ảnh:

Phân tích từ 白血病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh bạch cầu
Ví dụ (3)
医生正在治疗白血病。
Bác sĩ đang điều trị bệnh bạch cầu.
The doctor is treating leukemia.
白血病需要长期治疗。
Bệnh bạch cầu cần điều trị lâu dài.
Leukemia requires long-term treatment.
这项研究关注白血病患者。
Nghiên cứu này quan tâm đến bệnh nhân bạch cầu.
This study focuses on leukemia patients.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây