白糖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白糖" (báitáng) nghĩa là "Đường trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 糖 (táng): đường.
Thành phần cấu tạo
白糖
Đường trắng
丿
日
米
唐
Hình ảnh:

Phân tích từ 白糖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường trắng
Ví dụ (3)
咖啡里加一点白糖。
Thêm một ít đường trắng vào cà phê.
Add a little white sugar to the coffee.
白糖放在厨房里。
Đường trắng để trong bếp.
The white sugar is kept in the kitchen.
做蛋糕需要白糖。
Làm bánh kem cần đường trắng.
Making a cake requires white sugar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây