ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白糖
báitáng
Đường trắng
Hán việt: bạch đường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白糖" (báitáng) nghĩa là "Đường trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 糖 (táng): đường.

Thành phần cấu tạo

白糖
báitáng
Đường trắng
丿
日
米
唐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường trắng
Ví dụ (3)
kāfēi咖啡lǐjiā里加yìdiǎn一点báitáng白糖。
Thêm một ít đường trắng vào cà phê.
Add a little white sugar to the coffee.
báitáng白糖fàng放zài在chúfáng厨房lǐ里。
Đường trắng để trong bếp.
The white sugar is kept in the kitchen.
zuò做dàngāo蛋糕xūyào需要báitáng白糖。
Làm bánh kem cần đường trắng.
Making a cake requires white sugar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây