糖葫芦
串
HSK 4-5 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ
Gợi nhớ
Những quả sơn trà tròn xoe xâu nối nhau trông giống hệt dáng quả bầu hồ lô (葫芦: hồ lô - loài cây dây leo có bộ Thảo 艹, chữ Hồ 胡 và chữ Hộ 户) được áo bên ngoài lớp mạch nha ngọt lịm nấu từ ngũ cốc (米) có từ thời Đường (唐) (糖: đường - kẹo đường), tạo thành món "kẹo hồ lô" (糖葫芦) đỏ óng hấp dẫn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 糖葫芦
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẹo hồ lô, hồ lô ngào đường (món ăn vặt truyền thống làm từ quả sơn tra bọc đường).
Ví dụ (5)
北京的冰糖葫芦非常有名。
Kẹo hồ lô (băng đường hồ lô) của Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Tanghulu in Beijing is very famous.
糖葫芦吃起来酸酸甜甜的。
Kẹo hồ lô ăn vào có vị chua chua ngọt ngọt.
Tanghulu tastes sweet and sour.
我要买一串糖葫芦。
Tôi muốn mua một xiên kẹo hồ lô.
I want to buy a stick of tanghulu.
小孩子最喜欢吃糖葫芦。
Trẻ con thích ăn kẹo hồ lô nhất.
Children like eating tanghulu the most.
现在的糖葫芦有很多种水果做的。
Kẹo hồ lô bây giờ có rất nhiều loại làm từ các loại trái cây khác nhau (như dâu, quýt).
Nowadays, tanghulu is made with many kinds of fruit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây