糖醋鱼
HSK 2+
Cụm từ
Gợi nhớ
Hòa quyện vị ngọt ngào của đường mạch nha nấu từ gạo (糖: đường, gồm bộ Mễ 米 và chữ Đường 唐) với vị chua thanh của giấm ủ lâu ngày trong bình gốm (醋: thố - giấm, gồm bộ Dậu 酉 và chữ Tích 昔) rưới lên mình chú cá tươi (鱼: đầu nhọn 𠂊, vảy như ô ruộng 田), ta có món "cá sốt chua ngọt" (糖醋鱼) đậm đà.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
Ví dụ (5)
今天晚饭我们吃糖醋鱼。
Bữa tối nay chúng ta ăn cá chua ngọt.
We're having sweet and sour fish for dinner tonight.
糖醋鱼的味道酸酸甜甜的。
Vị của món cá chua ngọt chua chua ngọt ngọt.
Sweet and sour fish tastes both tangy and sweet.
孩子们特别喜欢吃糖醋鱼。
Trẻ con đặc biệt thích ăn cá chua ngọt.
The children especially like eating sweet and sour fish.
西湖糖醋鱼很有名。
Cá chua ngọt Tây Hồ rất nổi tiếng (Món Tây Hồ Thố Ngư).
West Lake sweet and sour fish is very famous.
做糖醋鱼需要放很多糖和醋。
Làm món cá chua ngọt cần cho rất nhiều đường và giấm.
Making sweet and sour fish requires a lot of sugar and vinegar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây