ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糖醋鱼
tángcùyú
cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
Hán việt: đường thố ngư
HSK 2+
Cụm từ

Gợi nhớ

Hòa quyện vị ngọt ngào của đường mạch nha nấu từ gạo (糖: đường, gồm bộ Mễ 米 và chữ Đường 唐) với vị chua thanh của giấm ủ lâu ngày trong bình gốm (醋: thố - giấm, gồm bộ Dậu 酉 và chữ Tích 昔) rưới lên mình chú cá tươi (鱼: đầu nhọn 𠂊, vảy như ô ruộng 田), ta có món "cá sốt chua ngọt" (糖醋鱼) đậm đà.

Thành phần cấu tạo

糖醋鱼
tángcùyú
cá sốt chua ngọt
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
醋
cù • thố
Giấm
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
昔
Tích
Xưa / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǎnfàn晚饭wǒmen我们chī吃tángcùyú糖醋鱼。
Bữa tối nay chúng ta ăn cá chua ngọt.
We're having sweet and sour fish for dinner tonight.
tángcùyú糖醋鱼de的wèidào味道suānsuāntiántián酸酸甜甜de的。
Vị của món cá chua ngọt chua chua ngọt ngọt.
Sweet and sour fish tastes both tangy and sweet.
háizi孩子men们tèbié特别xǐhuan喜欢chī吃tángcùyú糖醋鱼。
Trẻ con đặc biệt thích ăn cá chua ngọt.
The children especially like eating sweet and sour fish.
xīhú西湖tángcùyú糖醋鱼hěn很yǒumíng有名。
Cá chua ngọt Tây Hồ rất nổi tiếng (Món Tây Hồ Thố Ngư).
West Lake sweet and sour fish is very famous.
zuò做tángcùyú糖醋鱼xūyào需要fàng放hěn很duō多táng糖hé和cù醋。
Làm món cá chua ngọt cần cho rất nhiều đường và giấm.
Making sweet and sour fish requires a lot of sugar and vinegar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây