ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鱼贩
yú fàn
Người bán cá
Hán việt: ngư phiến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鱼贩" (yú fàn) nghĩa là "Người bán cá", ghép bởi: 鱼 (yú): con cá + 贩 (fàn): buôn bán.

Thành phần cấu tạo

鱼贩
yú fàn
Người bán cá
𠂊
田
一
贝
反

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán cá
Ví dụ (3)
yúfàn鱼贩qīng清zǎojiù早就láidào来到shìchǎng市场。
Người bán cá đến chợ từ sáng sớm.
The fishmonger arrived at the market early in the morning.
zhè这wèi位yú鱼fànmài贩卖de的yú鱼hěn很xīnxiān新鲜。
Cá mà người bán cá này bán rất tươi.
The fish sold by this fishmonger is very fresh.
yúfàn鱼贩bǎ把yú鱼fàng放zài在bīng冰shàng上。
Người bán cá đặt cá lên đá.
The fishmonger put the fish on ice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây