ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钓鱼
diàoyú
câu cá (hoạt động giải trí hoặc kiếm sống).
Hán việt: điếu ngư
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "钓鱼" (diàoyú) nghĩa là "câu cá", ghép bởi: 钓 (diào): câu cá + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

钓鱼
diàoyú
câu cá
钅
勺
𠂊
田
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:câu cá (hoạt động giải trí hoặc kiếm sống).
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒ我xiǎng想qù去hébiān河边diàoyú钓鱼。
Cuối tuần tôi muốn đi ra bờ sông câu cá.
I want to go fishing by the river this weekend.
yéye爷爷zuì最dà大de的àihào爱好jiù就shì是diàoyú钓鱼。
Sở thích lớn nhất của ông nội chính là câu cá.
Grandpa's biggest hobby is fishing.
jiāng姜tài太gōng公diàoyú钓鱼,yuàn愿zhě者shàng上gōu钩。
Khương Thái Công câu cá, ai tình nguyện thì mắc câu (Thành ngữ: Chờ đợi thời cơ, Tự nguyện sập bẫy).
Like Jiang Taigong fishing, only those willing to take the bait will bite.
jīntiān今天yùnqi运气zhēn真hǎo好,diàodào钓到le了yì一tiáo条dà大yú鱼。
Hôm nay vận may thật tốt, câu được một con cá lớn.
I’m really lucky today—I caught a big fish.
zhèr这儿xiě写zhe着“jìnzhǐ禁止diàoyú钓鱼”。
Ở đây có viết (biển báo) 'Cấm câu cá'.
It says here, “No fishing.”
2
động từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:lừa đảo qua mạng (phishing), gài bẫy (nghĩa bóng: thả mồi bắt bóng).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心zhè这gè个shì是diàoyú钓鱼wǎngzhàn网站。
Cẩn thận, đây là trang web lừa đảo (phishing).
Be careful—this is a phishing website.
búyào不要diǎnkāi点开mòshēngrén陌生人fā发de的diàoyú钓鱼liànjiē链接。
Đừng nhấp vào các đường link lừa đảo do người lạ gửi đến.
Don’t click on phishing links sent by strangers.
zhè这shì是jǐngchá警察zài在diàoyú钓鱼zhífǎ执法。
Đây là cảnh sát đang gài bẫy để bắt tội phạm (câu cá chấp pháp).
This is the police engaging in entrapment.
hēikè黑客fā发le了hěn很duō多diàoyú钓鱼yóujiàn邮件。
Hacker đã gửi rất nhiều email lừa đảo.
The hacker sent out a lot of phishing emails.
tā他zài在wǎng网shàng上diàoyú钓鱼,piànqǔ骗取yònghù用户xìnxī信息。
Hắn ta đang thả mồi trên mạng để lừa lấy thông tin người dùng.
He is phishing online to steal users’ information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây