钓鱼竿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "钓鱼竿" (diàoyúgān) nghĩa là "Cần câu cá", ghép bởi: 钓 (diào): câu cá + 鱼 (yú): con cá + 竿 (gān): Cây gậy.
Thành phần cấu tạo
钓鱼竿
Cần câu cá
钅
勺
𠂊
田
一
⺮
Hình ảnh:

Phân tích từ 钓鱼竿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cần câu cá
Ví dụ (3)
爷爷买了一根新的钓鱼竿。
Ông mua một chiếc cần câu cá mới.
Grandpa bought a new fishing rod.
他把钓鱼竿放在河边。
Anh ấy đặt cần câu cá bên bờ sông.
He placed the fishing rod by the river.
这根钓鱼竿又轻又长。
Chiếc cần câu cá này vừa nhẹ vừa dài.
This fishing rod is both light and long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây