ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钓鱼竿
diàoyúgān
Cần câu cá
Hán việt: điếu ngư can
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "钓鱼竿" (diàoyúgān) nghĩa là "Cần câu cá", ghép bởi: 钓 (diào): câu cá + 鱼 (yú): con cá + 竿 (gān): Cây gậy.

Thành phần cấu tạo

钓鱼竿
diàoyúgān
Cần câu cá
钅
勺
𠂊
田
一
⺮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cần câu cá
Ví dụ (3)
yéye爷爷mǎi买le了yì一gēn根xīn新de的diàoyúgān钓鱼竿。
Ông mua một chiếc cần câu cá mới.
Grandpa bought a new fishing rod.
tā他bǎ把diàoyúgān钓鱼竿fàng放zài在hébiān河边。
Anh ấy đặt cần câu cá bên bờ sông.
He placed the fishing rod by the river.
zhè这gēn根diàoyúgān钓鱼竿yòu又qīng轻yòu又cháng长。
Chiếc cần câu cá này vừa nhẹ vừa dài.
This fishing rod is both light and long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây