竿
ノ一丶ノ一丶一一丨
9
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân tre (⺮) thẳng tắp dùng làm cán khiên (干) vươn cao, tạo thành cây sào, cây gậy trúc (竿).
Thành phần cấu tạo
竿
Cây gậy, cột
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây gậy, cột
Ví dụ (5)
他拿了一根竹竿来打树上的苹果。
Anh ấy cầm một cây sào tre để đập quả táo trên cây.
He took a bamboo pole to knock the apples from the tree.
爷爷买了一根新的钓竿。
Ông nội đã mua một cần câu mới.
Grandpa bought a new fishing rod.
这种新药的效果真是立竿见影。
Hiệu quả của loại thuốc mới này thực sự thấy ngay lập tức (thành ngữ: dựng sào thấy bóng).
The effect of this new medicine is truly immediate.
太阳都已经日上三竿了,他还在睡觉。
Mặt trời đã lên cao bằng ba sào rồi mà anh ấy vẫn còn đang ngủ.
The sun is already high in the sky, and he's still asleep.
希望你的学习能百尺竿头,更进一步。
Hy vọng việc học của bạn sẽ từ đỉnh sào trăm thước tiến thêm một bước nữa (tiến bộ vượt bậc).
I hope your studies will continue to improve and reach an even higher level.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây