ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竿
gān
Cây gậy, cột
Hán việt: can
ノ一丶ノ一丶一一丨
9
根
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thân tre (⺮) thẳng tắp dùng làm cán khiên (干) vươn cao, tạo thành cây sào, cây gậy trúc (竿).

Thành phần cấu tạo

竿
gān
Cây gậy, cột
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây gậy, cột
Ví dụ (5)
tā他ná拿le了yì一gēn根zhúgān竹竿lái来dǎ打shù树shàng上de的píngguǒ苹果。
Anh ấy cầm một cây sào tre để đập quả táo trên cây.
He took a bamboo pole to knock the apples from the tree.
yéye爷爷mǎi买le了yì一gēn根xīn新de的diào钓gān竿。
Ông nội đã mua một cần câu mới.
Grandpa bought a new fishing rod.
zhè这zhǒng种xīnyào新药de的xiàoguǒ效果zhēn真shì是lìgānjiànyǐng立竿见影。
Hiệu quả của loại thuốc mới này thực sự thấy ngay lập tức (thành ngữ: dựng sào thấy bóng).
The effect of this new medicine is truly immediate.
tàiyáng太阳dōu都yǐjīng已经rì日shàng上sān三gān竿le了,tā他hái还zài在shuìjiào睡觉。
Mặt trời đã lên cao bằng ba sào rồi mà anh ấy vẫn còn đang ngủ.
The sun is already high in the sky, and he's still asleep.
xīwàng希望nǐ你de的xuéxí学习néng能bǎi百chǐ尺gān竿tóu头,gèng更jìnyíbù进一步。
Hy vọng việc học của bạn sẽ từ đỉnh sào trăm thước tiến thêm một bước nữa (tiến bộ vượt bậc).
I hope your studies will continue to improve and reach an even higher level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây