尴
一ノフ丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân khập khiễng (尢) lại bị nhiều con mắt giám sát, săm soi (监) khiến con người rơi vào cảnh lúng túng, bối rối (尴).
Thành phần cấu tạo
尴
Lúng túng, bối rối
尢
Bộ Uông
Yếu đuối, khập khiễng (bao góc dưới trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lúng túng, bối rối
Ví dụ (3)
他显得很尴尬。
Anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
He seemed very embarrassed.
场面一度十分尴尬。
Tình huống có lúc rất khó xử.
The situation was extremely awkward at one point.
她尴尬地笑了笑。
Cô ấy cười một cách bối rối.
She smiled awkwardly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây