ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甘
gān
ngọt, ngon ngọt; cam chịu, tự nguyện.
Hán việt: cam
一丨丨一一
5
根
HSK 2
—

Gợi nhớ

Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘).

Thành phần cấu tạo

甘
gān
Ngọt
甘
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngọt, ngon ngọt; cam chịu, tự nguyện.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果de的wèidào味道fēicháng非常gāntián甘甜。
Hương vị của loại trái cây này rất ngọt ngào.
This fruit tastes very sweet.
zhè这bēi杯chá茶rùkǒu入口wēi微kǔ苦,dàn但huíwèi回味gāntián甘甜。
Ly trà này khi uống vào hơi đắng, nhưng dư vị lại ngọt ngào.
This tea tastes slightly bitter at first, but leaves a sweet aftertaste.
tāmen他们shì是tónggāngòngkǔ同甘共苦de的hǎo好péngyou朋友。
Họ là những người bạn tốt cùng chia ngọt sẻ bùi.
They are good friends who have shared both hardships and joys.
zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,zǒng总huì会kǔjìngānlái苦尽甘来de的。
Chỉ cần kiên trì, rồi sẽ có ngày khổ tận cam lai (hết khổ đến ngọt bùi).
As long as you keep going, bitter days will eventually give way to better ones.
wèile为了shíxiàn实现mèngxiǎng梦想,wǒ我xīngānqíngyuàn心甘情愿fùchū付出nǔlì努力。
Để thực hiện ước mơ, tôi cam tâm tình nguyện nỗ lực hết mình.
I am wholeheartedly willing to put in the effort to achieve my dream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây