肝
ノフ一一一一丨
7
叶, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan bằng thịt (⺼) nằm trong cơ thể làm nhiệm vụ như tấm khiên (干) giải độc và bảo vệ sức khỏe chính là lá gan (肝).
Thành phần cấu tạo
肝
Gan
⺼
Bộ Nhục
Thịt, cơ quan trong cơ thể
干
Bộ Can
Cái khiên che chắn / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gan
Ví dụ (5)
喝酒过多对肝不好。
Uống rượu quá nhiều không tốt cho gan.
Drinking too much alcohol is bad for the liver.
我非常喜欢吃猪肝。
Tôi rất thích ăn gan lợn.
I really like eating pork liver.
他被诊断出患有肝炎。
Anh ấy bị chẩn đoán mắc bệnh viêm gan.
He was diagnosed with hepatitis.
昨晚为了完成任务,我又熬夜爆肝了。
Tối qua để hoàn thành nhiệm vụ, tôi lại thức đêm cày cuốc (tổn hại gan) rồi.
I stayed up late again last night, working myself to the bone to finish the task.
她是父母的心肝宝贝。
Cô ấy là cục cưng (tâm can bảo bối) của bố mẹ.
She is her parents' precious darling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây