ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肝
gān
Gan
Hán việt: can
ノフ一一一一丨
7
叶, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan bằng thịt (⺼) nằm trong cơ thể làm nhiệm vụ như tấm khiên (干) giải độc và bảo vệ sức khỏe chính là lá gan (肝).

Thành phần cấu tạo

肝
gān
Gan
⺼
Bộ Nhục
Thịt, cơ quan trong cơ thể
干
Bộ Can
Cái khiên che chắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gan
Ví dụ (5)
hējiǔ喝酒guò过duō多duì对gān肝bù不hǎo好。
Uống rượu quá nhiều không tốt cho gan.
Drinking too much alcohol is bad for the liver.
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢chī吃zhū猪gān肝。
Tôi rất thích ăn gan lợn.
I really like eating pork liver.
tā他bèi被zhěnduàn诊断chū出huànyǒu患有gānyán肝炎。
Anh ấy bị chẩn đoán mắc bệnh viêm gan.
He was diagnosed with hepatitis.
zuówǎn昨晚wèile为了wánchéng完成rènwù任务,wǒ我yòu又áoyè熬夜bào爆gān肝le了。
Tối qua để hoàn thành nhiệm vụ, tôi lại thức đêm cày cuốc (tổn hại gan) rồi.
I stayed up late again last night, working myself to the bone to finish the task.
tā她shì是fùmǔ父母de的xīngānbǎobèi心肝宝贝。
Cô ấy là cục cưng (tâm can bảo bối) của bố mẹ.
She is her parents' precious darling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây