ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肝脏
gānzàng
Gan
Hán việt: can tạng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan nội tạng lớn trong cơ thể (脏: bộ Nhục 月 và chữ Trang 庄) đóng vai trò như tấm lá chắn vững vàng (肝: bộ Nhục ⺼ và chữ Can 干) giúp lọc máu và giải độc mỗi ngày chính là lá "gan" (肝脏).

Thành phần cấu tạo

肝脏
gānzàng
Gan
肝
gān • can
Gan
⺼
Bộ Nhục
Thịt, cơ quan trong cơ thể
干
Bộ Can
Cái khiên che chắn / âm đọc
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gan
Ví dụ (3)
gānzàng肝脏shì是zhòngyào重要de的qìguān器官。
Gan là cơ quan quan trọng.
The liver is an important organ.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的gānzàng肝脏。
Bác sĩ kiểm tra gan của anh ấy.
The doctor examined his liver.
yǐnshí饮食huì会yǐngxiǎng影响gānzàng肝脏jiànkāng健康。
Ăn uống có thể ảnh hưởng sức khỏe gan.
Diet can affect liver health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây