肝脏
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan nội tạng lớn trong cơ thể (脏: bộ Nhục 月 và chữ Trang 庄) đóng vai trò như tấm lá chắn vững vàng (肝: bộ Nhục ⺼ và chữ Can 干) giúp lọc máu và giải độc mỗi ngày chính là lá "gan" (肝脏).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肝脏
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gan
Ví dụ (3)
肝脏是重要的器官。
Gan là cơ quan quan trọng.
The liver is an important organ.
医生检查了他的肝脏。
Bác sĩ kiểm tra gan của anh ấy.
The doctor examined his liver.
饮食会影响肝脏健康。
Ăn uống có thể ảnh hưởng sức khỏe gan.
Diet can affect liver health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây