ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脏衣篮
zāngyīlán
Giỏ đựng quần áo bẩn
Hán việt: tạng y lam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脏衣篮" (zāngyīlán) mang nghĩa "Giỏ đựng quần áo bẩn", kết hợp bởi 脏 (zāng - tạng): "bẩn" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 篮 (lán - lam): "cái rổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮).

Thành phần cấu tạo

脏衣篮
zāngyīlán
Giỏ đựng quần áo bẩn
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
篮
lán • lam
cái rổ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giỏ đựng quần áo bẩn
Ví dụ (3)
zàng脏yī衣lán篮lǐ里yǒu有hěn很duō多yīfu衣服。
Trong giỏ đồ bẩn có rất nhiều quần áo.
There are a lot of clothes in the laundry basket.
qǐng请bǎ把wàzi袜子fàngjìn放进zàng脏yī衣lán篮。
Hãy bỏ tất vào giỏ đựng quần áo bẩn.
Please put your socks into the laundry basket.
tā她bǎ把zàng脏yī衣lán篮nádào拿到xǐyīfáng洗衣房。
Cô ấy mang giỏ đồ bẩn đến phòng giặt.
She took the laundry basket to the laundry room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây