脏衣篮
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脏衣篮" (zāngyīlán) mang nghĩa "Giỏ đựng quần áo bẩn", kết hợp bởi 脏 (zāng - tạng): "bẩn" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 篮 (lán - lam): "cái rổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 脏衣篮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giỏ đựng quần áo bẩn
Ví dụ (3)
脏衣篮里有很多衣服。
Trong giỏ đồ bẩn có rất nhiều quần áo.
There are a lot of clothes in the laundry basket.
请把袜子放进脏衣篮。
Hãy bỏ tất vào giỏ đựng quần áo bẩn.
Please put your socks into the laundry basket.
她把脏衣篮拿到洗衣房。
Cô ấy mang giỏ đồ bẩn đến phòng giặt.
She took the laundry basket to the laundry room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây