脏
ノフ一一丶一ノ一丨一
10
干净
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏).
Thành phần cấu tạo
脏
bẩn, ô uế
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:bẩn, dơ, ô uế.
Ví dụ (5)
你的手太脏了,快去洗洗。
Tay bạn bẩn quá, mau đi rửa đi.
Your hands are too dirty—go wash them.
这件衣服有点脏,换一件吧。
Bộ quần áo này hơi bẩn, thay bộ khác đi.
This piece of clothing is a little dirty; change into another one.
我不怕脏,不怕累。
Tôi không sợ bẩn, không sợ mệt.
I’m not afraid of getting dirty or tired.
把脏水倒掉。
Đổ nước bẩn đi.
Pour out the dirty water.
这里的空气很脏,污染严重。
Không khí ở đây rất bẩn, ô nhiễm nghiêm trọng.
The air here is very dirty, and the pollution is serious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây