赃
丨フノ丶丶一ノ一丨一
10
笔, 批
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đem số tiền bạc phi nghĩa (贝) cất giấu lén lút trong góc trang trại (庄) thì sớm muộn cũng bị phát hiện là tang vật (赃).
Thành phần cấu tạo
赃
tang vật, của phi pháp
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tang vật, của phi pháp
Ví dụ (5)
警察找回了全部的赃物。
Cảnh sát đã thu hồi được toàn bộ tang vật (của ăn cắp).
The police recovered all of the stolen goods.
小偷在销赃时被抓住了。
Tên trộm đã bị bắt khi đang tiêu thụ của gian.
The thief was caught while trying to sell the stolen goods.
这个官员因为贪赃枉法被判入狱。
Quan chức này đã bị kết án tù vì tham tang uổng pháp (nhận hối lộ làm trái pháp luật).
The official was sentenced to prison for corruption and perverting the law.
犯罪团伙在分赃时发生了冲突。
Băng nhóm tội phạm đã xảy ra xung đột khi chia chác của gian.
The criminal gang got into a conflict while dividing up the loot.
嫌疑人主动退赃,争取宽大处理。
Nghi phạm đã chủ động trả lại tài sản bất chính để mong được khoan hồng.
The suspect voluntarily returned the illicit gains in hopes of receiving lenient treatment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây