ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赃物
zāngwù
tang vật, đồ ăn cắp
Hán việt: tang vật
—

Gợi nhớ

Từ "赃物" (zāngwù) mang nghĩa "tang vật, đồ ăn cắp", kết hợp bởi 赃 (zāng - tang): "tang vật" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赃: Đem số tiền bạc phi nghĩa (贝) cất giấu lén lút trong góc trang trại (庄) thì sớm muộn cũng bị phát hiện là tang vật (赃). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

赃物
zāngwù
tang vật, đồ ăn cắp
赃
zāng • tang
tang vật
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tang vật, đồ ăn cắp
Ví dụ (3)
jǐngchá警察zài在xiǎotōu小偷de的jiālǐ家里sōu搜chū出le了dàliàng大量zāngwù赃物。
Cảnh sát đã thu giữ lượng lớn tang vật tại nhà của tên trộm.
The police found a large amount of stolen goods in the thief's home.
gòumǎi购买míngzhī明知shì是fànzuì犯罪suǒde所得de的zāngwù赃物shì是wéifǎ违法de的。
Mua đồ mà biết rõ là tang vật do phạm tội mà có là vi phạm pháp luật.
It is illegal to buy stolen goods knowing they were obtained through crime.
jǐngfāng警方yǐjīng已经jiāng将zhuīhuí追回de的zāngwù赃物guīhuán归还gěi给le了shīzhǔ失主。
Cảnh sát đã hoàn trả lại tang vật thu hồi được cho người bị mất.
The police have returned the recovered stolen goods to their rightful owners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây