ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人证物证
rénzhèng wùzhèng
nhân chứng vật chứng, chứng cứ
Hán việt: nhân chứng vật chứng
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Một vụ án hoàn toàn sáng tỏ khi có đủ cả con người (人 - nhân) trực tiếp mở lời (讠) làm chứng xác thực (证 - chứng) lẫn những hiện vật cụ thể (物 - vật: bộ Ngưu 牜) đối chiếu, tạo thành bộ "nhân chứng vật chứng, chứng cứ" không thể chối cãi (人证物证).

Thành phần cấu tạo

人证物证
rénzhèng wùzhèng
nhân chứng vật chứng, chứng cứ
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân chứng vật chứng, chứng cứ
Ví dụ (3)
zhèngjiàn证见bìxū必须zhēnshí真实kěkào可靠。
Chứng cứ phải chân thật và đáng tin cậy.
Testimony and evidence must be authentic and reliable.
fǎtíng法庭xūyào需要gèngduō更多zhèngjiàn证见。
Tòa án cần thêm chứng cứ.
The court needs more evidence.
tā他de的zhèngjiàn证见zhīchí支持le了zhè这gè个shuōfǎ说法。
Lời chứng của anh ấy ủng hộ cách nói này.
His testimony supported this claim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây