人证物证
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Một vụ án hoàn toàn sáng tỏ khi có đủ cả con người (人 - nhân) trực tiếp mở lời (讠) làm chứng xác thực (证 - chứng) lẫn những hiện vật cụ thể (物 - vật: bộ Ngưu 牜) đối chiếu, tạo thành bộ "nhân chứng vật chứng, chứng cứ" không thể chối cãi (人证物证).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân chứng vật chứng, chứng cứ
Ví dụ (3)
证见必须真实可靠。
Chứng cứ phải chân thật và đáng tin cậy.
Testimony and evidence must be authentic and reliable.
法庭需要更多证见。
Tòa án cần thêm chứng cứ.
The court needs more evidence.
他的证见支持了这个说法。
Lời chứng của anh ấy ủng hộ cách nói này.
His testimony supported this claim.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây