ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证
zhèng
chứng chỉ, bằng chứng
Hán việt: chứng
丶フ一丨一丨一
7
张, 个, 条
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

证
zhèng
chứng chỉ, bằng chứng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chứng chỉ, bằng chứng
Ví dụ (5)
qǐng请chūshì出示nín您de的shēnfènzhèng身份证。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư của bạn.
Please show your ID.
wǒ我de的lǚyóu旅游qiānzhèng签证yǐjīng已经bànhǎo办好le了。
Visa du lịch của tôi đã được làm xong.
My tourist visa has already been processed.
shìshí事实zhèngmíng证明tā他shì是duì对de的。
Thực tế chứng minh anh ấy đã đúng.
The facts proved that he was right.
jǐngchá警察zhǎodào找到le了xīn新de的zhèngjù证据。
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng mới.
The police found new evidence.
nǐ你xūyào需要tígōng提供xiāngguān相关de的gōngzuò工作zhèngmíng证明。
Bạn cần cung cấp giấy chứng nhận làm việc liên quan.
You need to provide relevant proof of employment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây