ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证明
zhèngmíng
chứng minh, chứng tỏ (dùng hành động, sự thật hoặc vật chứng để làm rõ điều gì đó là đúng).
Hán việt: chứng minh
个, 份
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "证明" (zhèngmíng) mang nghĩa "Chứng minh, minh chứng", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

证明
zhèngmíng
Chứng minh, minh chứng
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chứng minh, chứng tỏ (dùng hành động, sự thật hoặc vật chứng để làm rõ điều gì đó là đúng).
Ví dụ (5)
shìshí事实zhèngmíng证明,tā他de的xuǎnzé选择shì是wánquán完全zhèngquè正确de的。
Thực tế đã chứng minh, lựa chọn của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
The facts proved that his choice was completely correct.
nǐ你néng能zhèngmíng证明nàtiān那天wǎnshang晚上nǐ你bú不zài在xiànchǎng现场ma吗?
Bạn có thể chứng minh tối hôm đó bạn không có mặt ở hiện trường không?
Can you prove that you were not at the scene that night?
shíjiān时间huì会zhèngmíng证明yíqiè一切,qǐng请nǐ你nàixīn耐心děngdài等待。
Thời gian sẽ chứng minh tất cả, xin bạn hãy kiên nhẫn chờ đợi.
Time will prove everything, so please be patient.
wǒ我xiǎng想yòng用shíjì实际xíngdòng行动lái来zhèngmíng证明wǒ我de的nénglì能力。
Tôi muốn dùng hành động thực tế để chứng minh năng lực của mình.
I want to prove my ability through practical actions.
zhè这gè个shíyàn实验jiéguǒ结果zhèngmíng证明le了wǒmen我们de的lǐlùn理论shì是kěxíng可行de的。
Kết quả thí nghiệm này đã chứng minh lý thuyết của chúng tôi là khả thi.
The results of this experiment proved that our theory is feasible.
2
danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận, giấy chứng minh, bằng chứng (văn bản xác nhận).
Ví dụ (5)
qǐng请chūshì出示nǐ你de的shēnfènzhèng身份证huòzhě或者qítā其他shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư hoặc các giấy tờ chứng minh thân phận khác.
Please present your ID card or other proof of identity.
rúguǒ如果xiǎng想qǐng请bìngjià病假,bìxū必须yǒu有yīshēng医生de的zhěnduàn诊断zhèngmíng证明。
Nếu muốn xin nghỉ ốm, bắt buộc phải có giấy chẩn đoán (giấy chứng nhận) của bác sĩ.
If you want to take sick leave, you must have a doctor's note.
zhè这zhāng张shōujù收据shì是nǐ你gòumǎi购买shāngpǐn商品de的wéiyī唯一zhèngmíng证明。
Tờ biên lai này là bằng chứng duy nhất cho việc bạn đã mua hàng.
This receipt is the only proof of your purchase.
qù去yínháng银行kāihù开户xūyào需要tígōng提供gōngzuò工作zhèngmíng证明hé和jūzhù居住zhèngmíng证明。
Đi ngân hàng mở tài khoản cần cung cấp giấy xác nhận công tác và giấy xác nhận cư trú.
To open a bank account, you need to provide proof of employment and proof of residence.
xuéxiào学校gěi给tā他kāi开le了yí一fèn份zài在dú读zhèngmíng证明。
Nhà trường đã cấp cho cậu ấy một bản giấy chứng nhận đang theo học.
The school issued him a certificate of enrollment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây