健康证明
—
Gợi nhớ
Từ "健康证明" (jiànkāng zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).
Thành phần cấu tạo
健康证明
Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm
Ví dụ (3)
按照法律规定,所有后厨员工上岗前必须持有有效的健康证明。
Theo quy định của pháp luật, tất cả nhân viên bếp sau trước khi nhận việc bắt buộc phải có giấy chứng nhận sức khỏe còn hiệu lực.
By law, all kitchen staff must hold a valid health certificate before starting work.
酒店前台和餐饮部的人员每年都需要重新体检以更新健康证明。
Nhân viên quầy lễ tân và bộ phận ẩm thực của khách sạn hàng năm đều phải khám sức khỏe lại để cập nhật giấy chứng nhận sức khỏe.
Hotel front desk and food-and-beverage staff must undergo a medical checkup every year to renew their health certificates.
卫生执法人员在检查中发现该厨师健康证明过期,对其进行了警告。
Nhân viên thực thi pháp luật vệ sinh trong lúc kiểm tra phát hiện giấy chứng nhận sức khỏe của đầu bếp đó đã hết hạn, đã tiến hành cảnh cáo.
During an inspection, health enforcement officers found that the chef's health certificate had expired and issued a warning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây