ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康证明
jiànkāng zhèngmíng
Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm
Hán việt: kiện khang chứng minh
—

Gợi nhớ

Từ "健康证明" (jiànkāng zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

健康证明
jiànkāng zhèngmíng
Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận sức khỏe / Thẻ xanh y tế đi làm
Ví dụ (3)
ànzhào按照fǎlǜ法律guīdìng规定,suǒyǒu所有hòuchú后厨yuángōng员工shànggǎng上岗qián前bìxū必须chíyǒu持有yǒuxiào有效de的jiànkāng健康zhèngmíng证明。
Theo quy định của pháp luật, tất cả nhân viên bếp sau trước khi nhận việc bắt buộc phải có giấy chứng nhận sức khỏe còn hiệu lực.
By law, all kitchen staff must hold a valid health certificate before starting work.
jiǔdiàn酒店qiántái前台hé和cānyǐnbù餐饮部de的rényuán人员měinián每年dōu都xūyào需要chóngxīn重新tǐjiǎn体检yǐ以gēngxīn更新jiànkāng健康zhèngmíng证明。
Nhân viên quầy lễ tân và bộ phận ẩm thực của khách sạn hàng năm đều phải khám sức khỏe lại để cập nhật giấy chứng nhận sức khỏe.
Hotel front desk and food-and-beverage staff must undergo a medical checkup every year to renew their health certificates.
wèishēng卫生zhífǎ执法rényuán人员zài在jiǎnchá检查zhōng中fāxiàn发现gāi该chúshī厨师jiànkāng健康zhèngmíng证明guòqī过期,duì对qí其jìnxíng进行le了jǐnggào警告。
Nhân viên thực thi pháp luật vệ sinh trong lúc kiểm tra phát hiện giấy chứng nhận sức khỏe của đầu bếp đó đã hết hạn, đã tiến hành cảnh cáo.
During an inspection, health enforcement officers found that the chef's health certificate had expired and issued a warning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây