ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资质认证
zīzhì rènzhèng
Sự kiểm định chất lượng
Hán việt: tư chất nhận chứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "资质认证" (zīzhì rènzhèng) mang nghĩa "Sự kiểm định chất lượng", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

资质认证
zīzhì rènzhèng
Sự kiểm định chất lượng
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự kiểm định chất lượng
Ví dụ (3)
xuéxiào学校tōngguò通过le了zīzhì资质rènzhèng认证。
Trường đã vượt qua kiểm định chất lượng.
The school passed the qualification accreditation.
zīzhì资质rènzhèng认证xūyào需要zhǔnbèi准备hěn很duō多cáiliào材料。
Kiểm định chất lượng cần chuẩn bị nhiều tài liệu.
Qualification accreditation requires preparing a lot of materials.
zhè这xiàng项zīzhì资质rènzhèng认证yǒuxiàoqī有效期wèi为wǔnián五年。
Chứng nhận kiểm định này có hiệu lực năm năm.
This qualification accreditation is valid for five years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây