资质认证
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "资质认证" (zīzhì rènzhèng) mang nghĩa "Sự kiểm định chất lượng", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.
Thành phần cấu tạo
资质认证
Sự kiểm định chất lượng
资
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
质
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
认
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
证
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự kiểm định chất lượng
Ví dụ (3)
学校通过了资质认证。
Trường đã vượt qua kiểm định chất lượng.
The school passed the qualification accreditation.
资质认证需要准备很多材料。
Kiểm định chất lượng cần chuẩn bị nhiều tài liệu.
Qualification accreditation requires preparing a lot of materials.
这项资质认证有效期为五年。
Chứng nhận kiểm định này có hiệu lực năm năm.
This qualification accreditation is valid for five years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây